Hình nền cho reconstituting
BeDict Logo

reconstituting

/ɹiˈkɑnstɪˌt(j)utɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tái tạo, kiến tạo lại.

Ví dụ :

"The company is reconstituting its sales team to better reach new customers. "
Công ty đang tái cấu trúc đội ngũ bán hàng của mình để tiếp cận khách hàng mới tốt hơn.