Hình nền cho admittance
BeDict Logo

admittance

/ədˈmɪt.n̩s/

Định nghĩa

noun

Sự chấp nhận, sự cho phép vào.

Ví dụ :

"His admittance to the university was a cause for celebration. "
Việc anh ấy được nhận vào trường đại học là một lý do để ăn mừng.