noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chấp nhận, sự cho phép vào. The act of admitting. Ví dụ : "His admittance to the university was a cause for celebration. " Việc anh ấy được nhận vào trường đại học là một lý do để ăn mừng. action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cho phép vào, sự chấp nhận, quyền được vào. Permission to enter, the power or right of entrance. Ví dụ : "The student needed admittance to the advanced math class. " Học sinh đó cần được chấp nhận vào lớp toán nâng cao. right ability law toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chấp nhận, sự cho phép vào, sự tiếp nhận. Actual entrance, reception. Ví dụ : "Her admittance to the university was celebrated by her family. " Việc cô ấy được nhận vào trường đại học đã được gia đình ăn mừng. action achievement toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cho phép vào, sự chấp nhận vào. The act of giving possession of a copyhold estate. Ví dụ : "The court documented the admittance of Thomas to the copyhold estate, finalizing his legal ownership. " Tòa án đã ghi nhận việc chính thức trao quyền sở hữu khu đất cho Thomas, hoàn tất quyền sở hữu hợp pháp của ông. property law toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ dẫn nạp. The reciprocal of impedance Ví dụ : "The admittance of the circuit's components was crucial for calculating the flow of electricity. " Độ dẫn nạp của các thành phần trong mạch điện là yếu tố then chốt để tính toán dòng điện chạy qua. physics electronics technical toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc