verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy, tuôn, lưu thông. To run or flow (especially of liquids and more particularly blood). Ví dụ : "Blood pumped around the human body courses throughout all its veins and arteries." Máu được tim bơm đi khắp cơ thể người chảy khắp các tĩnh mạch và động mạch. physiology body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy xiết, luồn qua, băng qua. To run through or over. Ví dụ : "Sweat was coursing down his face after the intense workout. " Mồ hôi chảy ròng ròng trên mặt anh ấy sau buổi tập luyện cường độ cao. action nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượt đuổi, truy đuổi. To pursue by tracking or estimating the course taken by one's prey; to follow or chase after. Ví dụ : "The dog was coursing through the tall grass, trying to catch the rabbit. " Con chó đang rượt đuổi con thỏ qua đám cỏ cao. action animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùa đuổi, săn đuổi. To cause to chase after or pursue game. Ví dụ : "to course greyhounds after deer" Lùa chó săn đuổi hươu. sport animal game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn thỏ bằng chó săn. The sport of chasing wild animals, especially hares, with dogs by sight rather than by scent Ví dụ : "Coursing, while once popular in rural areas, is now largely banned due to animal welfare concerns. " Săn thỏ bằng chó săn, từng phổ biến ở vùng nông thôn, giờ đây phần lớn bị cấm vì lo ngại về phúc lợi động vật. sport animal game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc