Hình nền cho redemptive
BeDict Logo

redemptive

/rɪˈdɛmptɪv/ /riˈdɛmptɪv/

Định nghĩa

adjective

Cứu chuộc, có tính cứu rỗi.

Ví dụ :

Công việc tình nguyện tại trại cứu trợ động vật là một trải nghiệm giúp anh ấy chuộc lại lỗi lầm và vượt qua cảm giác cô đơn.