Hình nền cho loneliness
BeDict Logo

loneliness

/ˈloʊnlinəs/

Định nghĩa

noun

Cô đơn, sự cô quạnh, nỗi cô đơn.

Ví dụ :

Giờ nghỉ trưa, cô sinh viên cảm thấy một nỗi cô đơn sâu sắc vì tất cả bạn bè đều đã sang lớp khác.
noun

Cô đơn, lẻ loi, hiu quạnh.

Ví dụ :

Giờ nghỉ trưa, cậu học sinh cảm thấy một nỗi cô đơn sâu sắc vì mọi người xung quanh đều đang nói chuyện và cười đùa với bạn bè.
noun

Vắng vẻ, hiu quạnh, cô tịch.

Ví dụ :

Sáng chủ nhật, công viên vắng vẻ hiu quạnh vì không có trẻ con chơi đùa và cũng chẳng mấy người lớn lui tới.