noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cứu chuộc, sự chuộc lại. The act of redeeming or something redeemed. Ví dụ : "After failing the first test, Maria studied hard, and her high score on the second test was a moment of redemption for her. " Sau khi trượt bài kiểm tra đầu tiên, Maria đã học hành rất chăm chỉ, và điểm cao trong bài kiểm tra thứ hai là một khoảnh khắc chuộc lỗi cho cô ấy. religion soul theology literature moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc lại. The recovery, for a fee, of a pawned article. Ví dụ : "The pawn shop offered a redemption for the jewelry, charging a small fee. " Tiệm cầm đồ đưa ra dịch vụ chuộc lại món đồ trang sức, tính một khoản phí nhỏ. business finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cứu rỗi, sự chuộc tội. Salvation from sin. Ví dụ : "After confessing his mistakes, the student sought redemption for his cheating. " Sau khi thú nhận những lỗi lầm của mình, cậu học sinh đó đã tìm cách chuộc tội cho hành vi gian lận của mình. theology religion soul moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc lại, sự cứu chuộc. Rescue upon payment of a ransom. Ví dụ : "The prisoner's redemption was secured when his family paid the ransom. " Sự cứu chuộc của người tù đã thành công khi gia đình anh ta trả tiền chuộc. theology religion soul moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc