Hình nền cho redeeming
BeDict Logo

redeeming

/rɪˈdiːmɪŋ/ /riˈdiːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chuộc lại, mua lại.

Ví dụ :

Sau khi tiết kiệm đủ tiền, Maria đang chuộc lại chiếc đồng hồ cổ của bà cô từ tiệm cầm đồ.
verb

Chuộc tội, cứu rỗi.

Ví dụ :

Việc anh ấy vị tha hiến tặng toàn bộ số tiền trúng số cho trại trẻ mồ côi thực sự là chuộc lại những hành vi ích kỷ trong quá khứ của anh ấy.
verb

Chuộc lại, cứu vãn, gỡ gạc.

Ví dụ :

Sau khi thi trượt bài kiểm tra đầu tiên, Mark đã học hành chăm chỉ và đậu bài kiểm tra thứ hai, nhờ đó gỡ gạc lại được hình ảnh của mình trong mắt giáo viên.