verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc lại, mua lại. To recover ownership of something by buying it back. Ví dụ : "After saving enough money, Maria is redeeming her grandmother's antique clock from the pawn shop. " Sau khi tiết kiệm đủ tiền, Maria đang chuộc lại chiếc đồng hồ cổ của bà cô từ tiệm cầm đồ. property business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc, cứu chuộc. To liberate by payment of a ransom. Ví dụ : "The kidnappers demanded a large sum of money to redeem the child. " Bọn bắt cóc đòi một khoản tiền lớn để chuộc đứa trẻ. value moral business finance theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc lại, giải thoát bằng vũ lực. To set free by force. Ví dụ : "The rebels were determined to keep fighting until they succeeded in redeeming all the captives from the enemy prison camp. " Quân nổi dậy quyết tâm chiến đấu đến cùng cho đến khi chuộc lại được toàn bộ tù nhân khỏi trại giam của địch. military war law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứu chuộc, chuộc lại. To save, rescue Ví dụ : "His one act of volunteering at the animal shelter was redeeming his reputation after he was caught skipping class. " Việc anh ấy tình nguyện ở trại cứu hộ động vật là một cách cứu vãn danh tiếng của mình sau khi bị bắt gặp trốn học. moral theology soul character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc lỗi, cứu vãn, bồi thường. To clear, release from debt or blame Ví dụ : "His hard work in the final project was redeeming him after he missed several classes. " Sự chăm chỉ của anh ấy trong dự án cuối cùng đã giúp chuộc lỗi cho việc anh ấy nghỉ học nhiều buổi trước đó. finance business moral guilt law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc lỗi, đền tội. To expiate, atone (for) Ví dụ : "His hard work in the final project was redeeming his poor performance on the earlier tests. " Việc anh ấy làm việc chăm chỉ trong dự án cuối kỳ là để chuộc lỗi cho những bài kiểm tra trước đó làm không tốt. religion moral theology guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc lại, đổi thành tiền. To convert (some bond or security) into cash Ví dụ : "She is redeeming her government savings bonds at the bank to pay for her daughter's college tuition. " Cô ấy đang đổi trái phiếu tiết kiệm chính phủ tại ngân hàng để lấy tiền trả học phí đại học cho con gái. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc tội, cứu rỗi. To save from a state of sin (and from its consequences). Ví dụ : "His selfless act of donating all his lottery winnings to the orphanage was truly redeeming his past selfish behavior. " Việc anh ấy vị tha hiến tặng toàn bộ số tiền trúng số cho trại trẻ mồ côi thực sự là chuộc lại những hành vi ích kỷ trong quá khứ của anh ấy. theology religion moral soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc lại, Bồi thường, Khắc phục. To repair, restore Ví dụ : "The bad weather completely ruined the garden, but we're hoping to redeem it by planting new flowers. " Thời tiết xấu đã phá hỏng khu vườn hoàn toàn, nhưng chúng tôi hy vọng sẽ khắc phục nó bằng cách trồng hoa mới. moral character value action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cải tạo, chuộc lại, cứu vãn. To reform, change (for the better) Ví dụ : "After making a few mistakes at the start, she started redeeming herself by working hard and asking questions. " Sau vài sai sót ban đầu, cô ấy bắt đầu chuộc lại lỗi lầm bằng cách làm việc chăm chỉ và đặt câu hỏi. character moral value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc lại, cứu vãn, gỡ gạc. To restore the honour, worth, or reputation of oneself or something. Ví dụ : "After failing his first exam, Mark studied hard and passed the second one, thus redeeming himself in his teacher's eyes. " Sau khi thi trượt bài kiểm tra đầu tiên, Mark đã học hành chăm chỉ và đậu bài kiểm tra thứ hai, nhờ đó gỡ gạc lại được hình ảnh của mình trong mắt giáo viên. character value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc lại, Bồi thường. To reclaim Ví dụ : "After forgetting her library book, Maria was happy to finally be redeeming it. " Sau khi quên trả sách thư viện, Maria rất vui vì cuối cùng cũng đã chuộc lại được nó. business finance value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuộc lại, sự cứu rỗi. An act of redemption. Ví dụ : "Her volunteering at the animal shelter was a redeeming after her earlier thoughtless behavior. " Việc cô ấy tình nguyện ở trại cứu hộ động vật là một hành động chuộc lỗi sau hành vi vô tâm trước đó. action moral religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc