BeDict Logo

redeeming

/rɪˈdiːmɪŋ/ /riˈdiːmɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho redeeming: Chuộc lại, cứu vãn, gỡ gạc.
 - Image 1
redeeming: Chuộc lại, cứu vãn, gỡ gạc.
 - Thumbnail 1
redeeming: Chuộc lại, cứu vãn, gỡ gạc.
 - Thumbnail 2
verb

Chuộc lại, cứu vãn, gỡ gạc.

Sau khi thi trượt bài kiểm tra đầu tiên, Mark đã học hành chăm chỉ và đậu bài kiểm tra thứ hai, nhờ đó gỡ gạc lại được hình ảnh của mình trong mắt giáo viên.