Hình nền cho reformatting
BeDict Logo

reformatting

/ˌriːfɔːrmætɪŋ/ /ˌriːfɔːrmətɪŋ/

Định nghĩa

verb

Định dạng lại, tái định dạng.

Ví dụ :

Máy tính của tôi chạy chậm quá nên cuối cùng tôi đã phải định dạng lại ổ cứng để xóa hết mọi thứ và bắt đầu lại từ đầu.