verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc xạ, bị khúc xạ. (of light) To change direction as a result of entering a different medium Ví dụ : "The sunlight was refracted as it passed through the prism, creating a rainbow on the wall. " Ánh sáng mặt trời bị khúc xạ khi đi qua lăng kính, tạo ra cầu vồng trên tường. physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc xạ, làm khúc xạ. To cause (light) to change direction as a result of entering a different medium. Ví dụ : "A prism can refract light." Lăng kính có thể làm khúc xạ ánh sáng. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc xạ, bị bẻ cong. Turned out of its straight course. Ví dụ : "a refracted a ray of light" Một tia sáng bị khúc xạ (bị bẻ cong). physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc xạ. Bent back at an acute angle. Ví dụ : "The refracted light through the prism created a rainbow on the wall. " Ánh sáng bị khúc xạ qua lăng kính tạo thành cầu vồng trên tường. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc