Hình nền cho refracted
BeDict Logo

refracted

/rɪˈfræktɪd/ /riˈfræktɪd/

Định nghĩa

verb

Khúc xạ, bị khúc xạ.

Ví dụ :

Ánh sáng mặt trời bị khúc xạ khi đi qua lăng kính, tạo ra cầu vồng trên tường.