Hình nền cho refreshment
BeDict Logo

refreshment

/ɹɪˈfɹeʃ.mənt/

Định nghĩa

noun

Sự tỉnh táo, sự sảng khoái, đồ ăn nhẹ.

Ví dụ :

"After a long hike, the cool lemonade was a welcome refreshment. "
Sau một chuyến đi bộ đường dài, ly nước chanh mát lạnh là một thứ giúp tỉnh táo và sảng khoái tinh thần rất được mong đợi.
noun

Đồ ăn nhẹ, thức uống giải khát.

Ví dụ :

Sau chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi đã thưởng thức một ít nước ép và bánh quy như là đồ ăn nhẹ và thức uống giải khát chào mừng.