Hình nền cho regimented
BeDict Logo

regimented

/ˌrɛdʒɪˈmɛntɪd/ /ˌrɛdʒəˈmɛntɪd/

Định nghĩa

verb

Tổ chức, biên chế thành trung đoàn.

Ví dụ :

Viên trung sĩ huấn luyện đã biên chế những tân binh vào đội hình chặt chẽ, dạy họ những bước diễu hành chính xác.
adjective

Có kỷ luật, nề nếp, quy củ.

Ví dụ :

Những ngày ở học viện quân sự của cô ấy rất quy củ, mọi hoạt động đều được lên kế hoạch từ lúc mặt trời mọc đến khi lặn.