Hình nền cho reigniting
BeDict Logo

reigniting

/ˌriːɪɡˈnaɪtɪŋ/ /ˌriːəɡˈnaɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khơi lại, nhen lại.

Ví dụ :

Sau một thời gian nghỉ dài, cả đội hy vọng bài phát biểu truyền lửa của huấn luyện viên sẽ có hiệu quả trong việc nhen lại niềm đam mê của họ đối với trận đấu.