

reminiscence
Định nghĩa
Từ liên quan
remembered verb
/ɹɪˈmɛmbəd/ /ɹɪˈmɛmbɚd/
Nhớ lại, hồi tưởng, gợi nhớ.
experiences noun
/ɪkˈspɪə.ɹɪən.sɪz/ /ɪkˈspɪɹ.i.ən.sɪz/
Kinh nghiệm, trải nghiệm.
fondly adverb
/ˈfɒndli/ /ˈfɑndli/
Ấm áp, trìu mến, thương yêu.
Bà tôi nhớ lại những ngày đi học hồi nhỏ với tất cả sự trìu mến.
remembering verb
/ɹɪˈmɛmb(ə)ɹɪŋ/