Hình nền cho renege
BeDict Logo

renege

/ɹɪˈneɪɡ/ /ɹiːˈn(e)ɪɡ/

Định nghĩa

verb

Nuốt lời, bội ước, thất hứa.

Ví dụ :

Anh ấy đã hứa giúp tôi chuyển nhà, nhưng rồi lại nuốt lời, bỏ đi tắm biển mất.
verb

Bội ước, nuốt lời, lật lọng.

Ví dụ :

Vì Sarah có quân bài cơ, cô ấy buộc phải đánh cơ, nhưng cô ấy lại lật lọng đánh quân bích, việc này là phạm luật chơi bài.