Hình nền cho reneged
BeDict Logo

reneged

/rɪˈnɪɡd/ /rɪˈneɡd/

Định nghĩa

verb

Nuốt lời, bội ước.

Ví dụ :

Maria đã nuốt lời hứa giúp tôi làm bài tập về nhà, nên tôi phải tự làm hết.