Hình nền cho repentant
BeDict Logo

repentant

/rɪˈpɛntənt/ /rəˈpɛntənt/

Định nghĩa

noun

Người ăn năn, người hối lỗi.

Ví dụ :

Nhìn người ăn năn hối lỗi đứng trước tòa, đầu cúi gằm vì ăn năn, gia đình nạn nhân thoáng cảm thấy một chút gì đó gần giống như sự tha thứ.