verb🔗ShareSao chép, tái tạo, nhân bản. To make a copy (replica) of."On entering a host cell, a virus will start to replicate."Khi xâm nhập vào tế bào chủ, virus sẽ bắt đầu nhân bản.biologysciencetechnologycomputingmachineprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLặp lại, tái tạo, nhân rộng. To repeat (an experiment or trial) with a consistent result.""The scientist is replicating the experiment to confirm the original findings." "Nhà khoa học đang lặp lại thí nghiệm để xác nhận những kết quả ban đầu.sciencebiologymedicinetechnicalstatisticsprocessactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrả lời, đáp lại. To reply."When the teacher asked a question, the student was replicating her, by repeating her question back to her, to make sure he understood it correctly. "Khi giáo viên hỏi một câu, học sinh đó đã đáp lại cô bằng cách lặp lại câu hỏi của cô, để chắc chắn rằng em ấy hiểu đúng.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc