Hình nền cho replicating
BeDict Logo

replicating

/ˈrɛplɪˌkeɪtɪŋ/ /ˈrɛplɪˌkeɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sao chép, tái tạo, nhân bản.

Ví dụ :

Khi xâm nhập vào tế bào chủ, virus sẽ bắt đầu nhân bản.