verb🔗ShareKiềm chế, kìm nén. To control or keep in check."The teacher restrained the arguing students by asking them to calmly explain their sides. "Giáo viên đã kiềm chế các học sinh đang tranh cãi bằng cách yêu cầu họ bình tĩnh giải thích quan điểm của mình.actionattitudemindhumancharacterabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiềm chế, giam cầm, hạn chế. To deprive of liberty."The police restrained the suspect until they could determine what happened. "Cảnh sát đã giữ nghi phạm lại để xác định chuyện gì đã xảy ra.lawpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiềm chế, hạn chế, kìm hãm. To restrict or limit."He was restrained by the straight jacket."Anh ấy bị trói chặt bằng áo khoác bó, khiến không thể cử động được.actionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKiềm chế, dè dặt, kiểm soát. Held back, limited, kept in check or under control."He greeted her for the first time in three years with a restrained embrace."Anh ấy chào cô ấy sau ba năm bằng một cái ôm dè dặt.attitudecharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc