verb🔗ShareKiềm chế, hạn chế. To control or keep in check."The dog's leash restrains him from chasing squirrels in the park. "Dây xích giúp kiềm chế con chó, không cho nó đuổi theo sóc trong công viên.actionpolicegovernmentlawsocietymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiềm chế, giam giữ. To deprive of liberty."The security guard restrains anyone who tries to enter the building without permission. "Nhân viên bảo vệ giam giữ bất kỳ ai cố gắng vào tòa nhà mà không được phép.lawpolicegovernmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiềm chế, hạn chế. To restrict or limit."He was restrained by the straight jacket."Anh ấy bị áo trói ghìm chặt, không thể cử động.actionlawpolicegovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc