verb🔗ShareThăm lại, tái thăm. To visit again."After finishing the first draft, the writer is revisiting her novel to make improvements. "Sau khi viết xong bản nháp đầu tiên, nhà văn đang thăm lại cuốn tiểu thuyết của mình để chỉnh sửa và hoàn thiện nó.actioneventplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXem lại, hồi tưởng, trải nghiệm lại. To reconsider or re-experience something."After failing the exam, Maria is revisiting the textbook chapters she found most difficult. "Sau khi thi trượt, Maria đang xem lại những chương sách giáo khoa mà cô ấy thấy khó nhất.mindactionhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareViệc thăm lại, sự tái thăm. The act of visiting again."The class enjoyed the revisiting of their favorite museum last week. "Tuần trước, cả lớp rất thích việc được thăm lại bảo tàng yêu thích của mình.actioneventprocesshistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc