Hình nền cho revisiting
BeDict Logo

revisiting

/ˌriːˈvɪzɪtɪŋ/ /riːˈvɪzɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thăm lại, tái thăm.

Ví dụ :

Sau khi viết xong bản nháp đầu tiên, nhà văn đang thăm lại cuốn tiểu thuyết của mình để chỉnh sửa và hoàn thiện nó.