Hình nền cho rhabdoms
BeDict Logo

rhabdoms

/ˈræbdəmz/

Định nghĩa

noun

Tế bào thị giác, bó que thị giác.

Ví dụ :

Thị giác đặc biệt của loài ruồi có được một phần là nhờ hàng ngàn tế bào thị giác (hay còn gọi là que thị giác) nằm trong mắt kép của chúng, mỗi tế bào đóng góp vào một bức tranh khảm các tín hiệu ánh sáng.