Hình nền cho rhea
BeDict Logo

rhea

/ˈɹiːə/

Định nghĩa

noun

Nandu Mỹ.

Ví dụ :

"At the zoo, we saw a rhea in the South American exhibit; it looked like a small ostrich. "
Ở sở thú, chúng tôi thấy một con nandu Mỹ trong khu trưng bày các loài vật Nam Mỹ; nó trông giống như một con đà điểu nhỏ.