verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thoát, loại bỏ, tống khứ. To free (something) from a hindrance or annoyance. Ví dụ : "Cleaning the kitchen rids the house of unpleasant smells. " Dọn dẹp bếp giúp tống khứ mùi khó chịu ra khỏi nhà. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại bỏ, tống khứ. To banish. Ví dụ : "The city council rids the park of its homeless population. " Hội đồng thành phố tống khứ những người vô gia cư ra khỏi công viên. action law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, trừ khử. To kill. Ví dụ : "The exterminator rids homes of unwanted pests like ants and cockroaches. " Người diệt côn trùng trừ khử những loài vật gây hại không mong muốn như kiến và gián khỏi nhà. action war military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc