Hình nền cho cockroaches
BeDict Logo

cockroaches

/ˈkɑːkˌroʊtʃɪz/ /ˈkɑːkˌroʊtʃəz/

Định nghĩa

noun

Gián.

Ví dụ :

Chúng tôi thấy gián chạy nháo nhào dưới gầm tủ lạnh trong bếp.
noun

Ví dụ :

Một số học sinh xem những bạn hay gây rối trong lớp như là gián, một nhóm mà họ thấy khó đối phó vì chúng "sinh sôi nảy nở" nhanh chóng và lan truyền những hành vi xấu.
noun

Gián.

(Rwanda) A Tutsi.

Ví dụ :

"During the Rwandan genocide, Hutu extremists used the term "cockroaches" to dehumanize and incite violence against cockroaches, referring to Tutsi people. "
Trong nạn diệt chủng Rwanda, những kẻ cực đoan Hutu đã dùng từ "gián" để hạ thấp nhân phẩm và kích động bạo lực chống lại người Tutsi, ám chỉ người Tutsi.