adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay phải, bên phải. Of, relating to, or located on the right Ví dụ : "The righthand side of my desk is where I keep my pens and pencils. " Phía bên tay phải của bàn làm việc là chỗ tôi để bút mực và bút chì. position direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay phải. Designed for use by the right hand Ví dụ : "The company provides a righthand mouse for employees who prefer using their right hand. " Công ty cung cấp chuột máy tính dành cho tay phải cho những nhân viên thích dùng tay phải. body part utensil device human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuận chiều kim đồng hồ. In the direction or orientation to the right-hand rule (a right-hand thread) Ví dụ : "The pipe's righthand thread makes it tighten when turned clockwise. " Ren thuận chiều kim đồng hồ của ống nước này làm nó chặt lại khi vặn theo chiều kim đồng hồ. direction technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc