Hình nền cho righthand
BeDict Logo

righthand

/ˈraɪtˌhænd/ /ˈraɪtˈhænd/

Định nghĩa

adjective

Tay phải, bên phải.

Ví dụ :

"The righthand side of my desk is where I keep my pens and pencils. "
Phía bên tay phải của bàn làm việc là chỗ tôi để bút mực và bút chì.