Hình nền cho rollercoaster
BeDict Logo

rollercoaster

/ˈɹoʊlɚˌkoʊstɚ/

Định nghĩa

noun

Tàu lượn siêu tốc.

Ví dụ :

"During our family trip to the amusement park, my sister was excited to ride the rollercoaster. "
Trong chuyến đi chơi công viên giải trí cùng gia đình, em gái tôi rất hào hứng muốn chơi tàu lượn siêu tốc.
noun

Lên voi xuống chó, thăng trầm.

Ví dụ :

"Our relationship was quite a rollercoaster. Finally, I had enough of it and left her."
Mối quan hệ của chúng tôi như một trò tàu lượn siêu tốc vậy, lúc lên lúc xuống, quá nhiều thăng trầm. Cuối cùng, tôi chịu hết nổi và quyết định rời xa cô ấy.