noun🔗ShareTàu lượn siêu tốc. An amusement ride consisting of a buggy on a track that rises, falls, twists and turns."During our family trip to the amusement park, my sister was excited to ride the rollercoaster. "Trong chuyến đi chơi công viên giải trí cùng gia đình, em gái tôi rất hào hứng muốn chơi tàu lượn siêu tốc.entertainmentvehiclemachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLên voi xuống chó, thăng trầm. (by extension) Any situation in which there are ups and downs, or violent changes."Our relationship was quite a rollercoaster. Finally, I had enough of it and left her."Mối quan hệ của chúng tôi như một trò tàu lượn siêu tốc vậy, lúc lên lúc xuống, quá nhiều thăng trầm. Cuối cùng, tôi chịu hết nổi và quyết định rời xa cô ấy.situationentertainmentemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc