noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt tiêu cực, điều không may, nỗi buồn. A negative aspect; a downer. Ví dụ : ""One of the downs of living in a big city is the constant noise." " Một trong những mặt tiêu cực của việc sống ở thành phố lớn là tiếng ồn liên tục. negative aspect condition attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiềm khích, oán hận. A grudge (on someone). Ví dụ : "Even though he apologized, Maria still has the downs on him for ruining her presentation. " Mặc dù anh ấy đã xin lỗi, Maria vẫn còn hiềm khích với anh ta vì đã làm hỏng bài thuyết trình của cô ấy. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ực, uống cạn. An act of swallowing an entire drink at once. Ví dụ : "He finished his water bottle in three quick downs after the soccer game. " Sau trận bóng đá, anh ấy uống cạn chai nước chỉ trong ba lần uống ực thật nhanh. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt chơi. A single play, from the time the ball is snapped (the start) to the time the whistle is blown (the end) when the ball is down, or is downed. Ví dụ : "I bet after the third down, the kicker will replace the quarterback on the field." Tôi cá là sau lượt chơi thứ ba, cầu thủ đá phạt sẽ thay thế tiền vệ dẫn bóng trên sân. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô chữ hàng dọc. (crosswords) A clue whose solution runs vertically in the grid. Ví dụ : "In the crossword puzzle, the "downs" provide clues for words that go straight down. " Trong trò chơi ô chữ, các ô "hàng dọc" đưa ra gợi ý cho những từ được điền theo chiều từ trên xuống dưới. language word writing game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầng dưới. A downstairs room of a two-story house. Ví dụ : "She lives in a two-up two-down." Nhà cô ấy là kiểu nhà hai tầng, hai phòng trên lầu, hai phòng dưới lầu. architecture property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền trả trước, tiền đặt cọc. Down payment. Ví dụ : "We put some money downs on a used car. " Chúng tôi đã trả một ít tiền đặt cọc để mua một chiếc xe cũ. finance business property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh gục, hạ gục, quật ngã. To knock (someone or something) down; to cause to come down, to fell. Ví dụ : "A single rifle shot downed the mighty beast." Một phát súng trường duy nhất đã hạ gục con thú dữ khổng lồ. action sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ xuống, đặt xuống. To lower; to put (something) down. Ví dụ : "The bell rang for lunch, and the workers downed their tools." Chuông reo báo giờ ăn trưa, và công nhân hạ dụng cụ làm việc xuống. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, hạ gục. To defeat; to overpower. Ví dụ : "The champion weightlifter easily downs his opponent. " Nhà vô địch cử tạ dễ dàng hạ gục đối thủ của mình. achievement action sport military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, dìm hàng. To disparage, to put down. Ví dụ : ""My brother always downs my ideas, even when they're good." " Anh trai tôi lúc nào cũng dìm hàng ý tưởng của tôi, kể cả khi chúng rất hay. attitude communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi xuống, hạ xuống. To go or come down; to descend. Ví dụ : "The elevator downs to the first floor. " Thang máy đi xuống tầng một. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ừng ực, uống một hơi hết sạch. To drink or swallow, especially without stopping before the vessel containing the liquid is empty. Ví dụ : "He downed an ale and ordered another." Anh ấy uống ừng ực hết một cốc bia ale rồi gọi thêm một cốc nữa. drink food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ, làm bóng chết. To render (the ball) dead, typically by touching the ground while in possession. Ví dụ : "He downed it at the seven-yard line." Anh ta đã bị hạ gục cùng với bóng ở vạch bảy yard, làm bóng chết tại đó. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ túi, đánh rớt. (pocket billiards) To sink (a ball) into a hole or pocket. Ví dụ : "He downed two balls on the break." Anh ấy đánh rớt hai bi xuống lỗ ngay khi vừa phá bóng. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồi, vùng đồi, đồng cỏ. (especially southern England) A hill, especially a chalk hill; rolling grassland Ví dụ : "The North Downs are a ridge of chalk hills in south east England." Vùng đồi North Downs là một dãy đồi đá phấn ở phía đông nam nước Anh. geography nature place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi cỏ, đồng cỏ. (usually in the plural) A field, especially one used for horse racing. Ví dụ : "The famous horse race was held at the downs outside of town. " Cuộc đua ngựa nổi tiếng được tổ chức ở bãi cỏ ngoại ô thành phố. sport area place entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồi cát ven biển, vùng đất gò đồi. (chiefly in the plural) A tract of poor, sandy, undulating or hilly land near the sea, covered with fine turf which serves chiefly for the grazing of sheep. Ví dụ : "The sheep grazed peacefully on the windy downs, their woolly bodies blending into the landscape. " Đàn cừu gặm cỏ thanh bình trên những vùng đồi cát lộng gió, thân hình phủ đầy lông của chúng hòa lẫn vào cảnh quan. geography environment nature place agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông tơ. Soft, fluffy immature feathers which grow on young birds. Used as insulating material in duvets, sleeping bags and jackets. Ví dụ : "The duvet was so warm and comfortable because it was filled with soft, fluffy downs. " Cái chăn ấm áp và thoải mái như vậy là vì nó được nhồi đầy lông tơ mềm mại. animal material bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông tơ, lông mịn. The pubescence of plants; the hairy crown or envelope of the seeds of certain plants, such as the thistle. Ví dụ : "The thistle's prickly downs protected the seeds from the wind. " Lớp lông tơ gai góc của cây kế bảo vệ hạt giống khỏi gió. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tơ, Lông tơ. The soft hair of the face when beginning to appear. Ví dụ : "He noticed soft downs appearing on his upper lip, a sure sign he was starting to need a shave. " Anh ấy nhận thấy những sợi lông tơ mềm mại bắt đầu mọc trên môi trên, một dấu hiệu chắc chắn cho thấy anh ấy sắp cần phải cạo râu rồi. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nệm lông, gối lông, sự êm ái. That which is made of down, as a bed or pillow; that which affords ease and repose, like a bed of down. Ví dụ : "The baby slept soundly in the soft downs of her crib. " Em bé ngủ say sưa trên chiếc nệm lông mềm mại trong nôi của mình. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ lông, lót lông. To cover, ornament, line, or stuff with down. Ví dụ : "The crafter downs the baby booties with soft, white goose feathers to keep the baby's feet warm. " Người thợ thủ công lót lông ngỗng trắng mềm mại vào bên trong đôi hài cho em bé để giữ ấm chân. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc