Hình nền cho sabres
BeDict Logo

sabres

/ˈseɪbərz/

Định nghĩa

noun

Kiếm cong, Mã tấu.

Ví dụ :

Viện bảo tàng lịch sử trưng bày một bộ sưu tập những thanh mã tấu sáng loáng, từng được các kỵ binh sử dụng.