noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương cùng. Any of the sacral bones that make up the sacrum. Ví dụ : "The doctor pointed to the X-ray, explaining that one of the sacral bones showed a slight fracture. " Bác sĩ chỉ vào phim X-quang, giải thích rằng một trong các xương cùng có dấu hiệu nứt nhẹ. anatomy body medicine physiology organ part structure biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc xương cùng. Of the sacrum. Ví dụ : "The doctor examined the patient's sacral area to check for any tenderness after the fall. " Bác sĩ khám vùng xương cùng của bệnh nhân để kiểm tra xem có bị đau không sau cú ngã. anatomy body medicine physiology organ part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiêng liêng, thần thánh. Sacred. Ví dụ : "The ancient burial ground was considered a sacral place by the local tribe. " Khu nghĩa địa cổ xưa được bộ lạc địa phương coi là một nơi thiêng liêng. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc