Hình nền cho savories
BeDict Logo

savories

/ˈseɪvəriz/ /ˈseɪvriz/

Định nghĩa

noun

Món mặn, đồ ăn mặn.

Ví dụ :

Chúng tôi mang theo nhiều món mặn đến buổi dã ngoại, bao gồm bánh quy phô mai và bánh quiche nhỏ.