noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọ hung, bọ hung Ai Cập. A beetle of the species Scarabaeus sacer, sacred to the ancient Egyptians. Ví dụ : "The museum display featured ancient Egyptian amulets shaped like scarabs, believed to bring good luck. " Trong tủ trưng bày của bảo tàng có những bùa hộ mệnh Ai Cập cổ đại hình bọ hung, người ta tin rằng chúng mang lại may mắn. animal insect religion culture archaeology mythology history biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọ hung. Any species of beetle belonging to the family Scarabaeidae. Ví dụ : "My little brother loves collecting scarabs; he has a whole shelf dedicated to different species of them. " Em trai tôi rất thích sưu tầm bọ hung; nó có cả một cái kệ dành riêng để trưng bày các loài bọ hung khác nhau. insect animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọ hung, bọ hung Ai Cập. A symbol, seal, amulet, or gem fashioned to resemble the sacred beetle. Ví dụ : "The museum display featured ancient Egyptian jewelry, including necklaces adorned with scarabs made of blue-glazed stone. " Buổi trưng bày của bảo tàng giới thiệu các món trang sức Ai Cập cổ đại, bao gồm những chiếc vòng cổ được trang trí bằng những con bọ hung làm từ đá tráng men xanh. mythology archaeology religion culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc