Hình nền cho scenarios
BeDict Logo

scenarios

/sɛˈnɑːɹi.əʊz/

Định nghĩa

noun

Kịch bản, cốt truyện.

Ví dụ :

Các diễn viên đã tập dượt nhiều kịch bản khác nhau cho đoạn kết của vở kịch để xem khán giả thích kịch bản nào nhất.
noun

Kịch bản, đề cương.

Ví dụ :

Các sinh viên trường điện ảnh đã động não nghĩ ra nhiều kịch bản khác nhau cho dự án cuối khóa trước khi quyết định chọn kịch bản về một con mèo biết nói.