noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh nướng xốp. A small, rich, pastry or quick bread, sometimes baked on a griddle. Ví dụ : "My family enjoys eating warm scones with jam and cream for breakfast on Sunday mornings. " Vào sáng chủ nhật, gia đình tôi thích ăn bánh nướng xốp ấm nóng với mứt và kem cho bữa sáng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì chiên, bánh bột mì chiên. (Utah) Frybread served with honey butter spread on it. Ví dụ : "After the powwow, we enjoyed some delicious scones with honey butter. " Sau lễ hội powwow, chúng tôi đã thưởng thức món bánh mì chiên phết bơ mật ong, ngon tuyệt. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu, thủ cấp. The head. Ví dụ : "Given the definition of "scones" as "The head," here's a simple and clear sentence: "The boxer took a hard hit to the scones." " Tay đấm bốc lãnh một cú đánh trời giáng vào đầu. body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc