noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng cạo, tiếng soạt. The sound or action of something being scraped. Ví dụ : "The scrapings from the metal chair legs against the tile floor echoed loudly in the empty classroom. " Tiếng cạo rít của chân ghế kim loại trên nền gạch vọng lại rất lớn trong phòng học trống. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụn, mảnh vụn, đồ nạo. What has been removed when something has been scraped. Ví dụ : "the scrapings of roads and ditches" Vụn đất và rác nạo vét từ đường xá và rãnh mương. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc