Hình nền cho ingrained
BeDict Logo

ingrained

/ɪnˈɡreɪnd/ /ˌɪnˈɡreɪnd/

Định nghĩa

verb

Ăn sâu, thấm nhuần.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ tỉ mỉ nhuộm màu xanh lam rực rỡ ăn sâu vào từng sợi vải lụa.