Hình nền cho scripting
BeDict Logo

scripting

/ˈskɹɪptɪŋ/

Định nghĩa

verb

Viết kịch bản, biên soạn kịch bản.

Ví dụ :

Kỹ sư phần mềm đang viết kịch bản cho một chương trình để tự động hóa các công việc hàng ngày.
noun

Việc viết kịch bản, sự biên soạn kịch bản.

Ví dụ :

Việc biên soạn kịch bản cho vở kịch của trường mất vài tuần, vì các bạn học sinh cùng nhau chuyển thể câu chuyện.