verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết kịch bản, biên soạn kịch bản. To make or write a script. Ví dụ : "The software engineer is scripting a program to automate daily tasks. " Kỹ sư phần mềm đang viết kịch bản cho một chương trình để tự động hóa các công việc hàng ngày. writing technology computing media entertainment technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc viết kịch bản, sự biên soạn kịch bản. The act by which something is scripted. Ví dụ : "The scripting of the school play took several weeks, as the students worked together to adapt the story. " Việc biên soạn kịch bản cho vở kịch của trường mất vài tuần, vì các bạn học sinh cùng nhau chuyển thể câu chuyện. writing language communication media entertainment technology computing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc