Hình nền cho secretive
BeDict Logo

secretive

/ˈsiːkrətɪv/ /sɪˈkriːtɪv/

Định nghĩa

adjective

Kín đáo, hay giấu giếm.

Ví dụ :

Em gái tôi rất kín đáo về cuốn nhật ký của mình; em ấy không bao giờ cho ai đọc cả.