Hình nền cho selects
BeDict Logo

selects

/səˈlɛkts/ /sɪˈlɛkts/

Định nghĩa

verb

Chọn, lựa chọn, tuyển chọn.

Ví dụ :

Anh ấy xem qua thực đơn, và chọn món thịt bò nướng.
verb

Chọn, Lựa chọn, Truy vấn.

Ví dụ :

Người thủ thư truy vấn cơ sở dữ liệu để chọn những cuốn sách phù hợp với từ khóa tìm kiếm của người dùng, rồi hiển thị chúng trên màn hình.