Hình nền cho sepal
BeDict Logo

sepal

/ˈsiːp(ə)l/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những lá đài nhỏ, màu xanh lục đã bảo vệ nụ hồng trước khi nó nở, bung ra để lộ những cánh hoa bên trong.