Hình nền cho serge
BeDict Logo

serge

/sɜːdʒ/ /sɝdʒ/

Định nghĩa

noun

Xuyệc van.

Ví dụ :

Váy đồng phục của cô ấy được may bằng vải xuyệc van màu xanh dương bền chắc.