noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuyệc van. A type of worsted cloth. Ví dụ : "Her school uniform skirt was made of durable blue serge. " Váy đồng phục của cô ấy được may bằng vải xuyệc van màu xanh dương bền chắc. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo quần may bằng vải sẹc. (by metonymy) A garment made of this fabric. Ví dụ : "The principal always wore a navy blue serge to school. " Hiệu trưởng lúc nào cũng mặc một bộ đồ sẹc màu xanh nước biển đi học. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắt sổ. To overlock. Ví dụ : "She used a serger to serge the edges of the fabric, preventing it from fraying. " Cô ấy dùng máy vắt sổ để vắt sổ các mép vải, giúp vải không bị tưa. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nến lớn, nến sáp. A large wax candle used in some church ceremonies. Ví dụ : "During the Easter Vigil service, a large serge illuminated the dark church, symbolizing the light of Christ. " Trong buổi lễ Vọng Phục Sinh, một cây nến sáp lớn thắp sáng nhà thờ tối tăm, tượng trưng cho ánh sáng của Chúa Kitô. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc