verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sờn, bung, tưa, làm sờn, làm bung. To (cause to) unravel; used particularly for the edge of something made of cloth, or the end of a rope. Ví dụ : "The ribbon frayed at the cut end." Đoạn ruy băng bị tưa ở đầu cắt. material appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sờn, mòn, làm mệt mỏi. To cause exhaustion, wear out (a person's mental strength). Ví dụ : "The hectic day ended in frayed nerves. (Metaphorical use; nerves are visualised as strings)" Một ngày bận rộn kết thúc với những thần kinh căng thẳng, mệt mỏi. mind wear condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hốt hoảng, làm hoảng sợ, gây hoang mang. Frighten; alarm Ví dụ : "The sudden loud noise in the middle of the night was fraying everyone in the house. " Tiếng động lớn đột ngột giữa đêm khuya khiến mọi người trong nhà hốt hoảng. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi trả, trang trải. To bear the expense of; to defray. Ví dụ : "The company is fraying the cost of employees' health insurance. " Công ty đang chi trả chi phí bảo hiểm y tế cho nhân viên. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sờn, cọ xát, chà xát. To rub. Ví dụ : "The dog's collar was fraying against the rough fence. " Vòng cổ của con chó bị sờn vì cọ xát vào hàng rào thô ráp. wear material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợi sờn, chỗ sờn. Frayed material. Ví dụ : "Any frayings of rope should be removed." Bất kỳ sợi sờn nào của dây thừng cũng nên được loại bỏ. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da non (trên gạc hươu). The skin which a deer frays from its horns. Ví dụ : "The biologist collected the fraying from the base of the buck's antlers for DNA analysis. " Nhà sinh vật học thu thập phần da non từ gốc gạc hươu đực để phân tích DNA. animal body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc