Hình nền cho fraying
BeDict Logo

fraying

/ˈfɹeɪ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sờn, bung, tưa, làm sờn, làm bung.

Ví dụ :

Đoạn ruy băng bị tưa ở đầu cắt.