noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Len chải kỹ, Sợi len chải kỹ. Yarn made from long strands of wool. Ví dụ : "My grandmother knits warm winter hats using thick, colorful worsted. " Bà tôi đan những chiếc mũ len mùa đông ấm áp bằng len chải kỹ dày và sặc sỡ. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Len xơ, vải len mịn. The fine, smooth fabric made from such wool yarn. Ví dụ : "The tailor used a durable navy worsted to make the business suit. " Người thợ may đã dùng một loại vải len xơ màu xanh navy bền để may bộ com lê công sở. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tệ hơn, làm xấu đi. To make worse. Ví dụ : "The heavy rain only worsted our picnic plans. " Cơn mưa lớn chỉ làm tệ hơn kế hoạch dã ngoại của chúng tôi. negative action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên tồi tệ hơn, xấu đi, suy yếu. To grow worse; to deteriorate. Ví dụ : "The weather worsened, and the already difficult hike steadily worsened. " Thời tiết trở nên tồi tệ hơn, và chuyến đi bộ vốn đã khó khăn lại ngày càng xấu đi. condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, thắng thế, hạ gục. To outdo or defeat, especially in battle. Ví dụ : "The chess club team worsted their rivals in the regional tournament, winning every match. " Đội cờ vua của câu lạc bộ đã hạ gục đối thủ trong giải đấu khu vực, thắng mọi trận. military war achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bại trận, thất bại. Defeated, overcome. Ví dụ : "The army was worsted in battle." Quân đội đã bị đánh bại trong trận chiến. outcome achievement sport war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc