noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm canh, chòi canh. A vantage point with a view of the surrounding area. Ví dụ : "The lookout tower provided a good view of the entire school playground. " Cái chòi canh kia cho tầm nhìn tốt bao quát toàn bộ sân chơi của trường. area position building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh gác, sự canh phòng. A session of watching for an approaching enemy, police, etc. Ví dụ : "We kept a lookout all night, but nobody came." Chúng tôi canh gác suốt đêm, nhưng không ai đến cả. police military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người canh gác, người cảnh giới. A person on watch for approaching enemy, police, danger, etc. Ví dụ : "The raid failed when the lookout noticed the enemy group." Cuộc đột kích thất bại vì người canh gác đã phát hiện ra nhóm địch. person military police job action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh quan, tầm nhìn. A subject for observation; a prospect or view. Ví dụ : "The best lookout from the hilltop was the panoramic view of the city. " Từ đỉnh đồi, cảnh quan đẹp nhất để ngắm nhìn chính là toàn cảnh thành phố. place area position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan điểm, trách nhiệm. One's perspective, outlook; hence, one's responsibility. (used with a possessive pronoun or a noun in a possessive form). Ví dụ : "My lookout for the upcoming school year is that we need more resources for the struggling students. " Quan điểm và trách nhiệm của tôi trong năm học tới là chúng ta cần thêm nguồn lực cho những học sinh đang gặp khó khăn. attitude position point job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc