Hình nền cho prow
BeDict Logo

prow

/pɹaʊ/

Định nghĩa

noun

Mũi tàu.

Ví dụ :

Bọn trẻ đứng ở mũi tàu phà, ngắm lũ hải âu bay lượn trên đầu.
noun

Thuyền buồm tam giác, thuyền một phao.

Ví dụ :

Người ngư dân điêu luyện lái chiếc thuyền buồm tam giác của mình vượt qua những con sóng, phao của nó giúp thuyền giữ vững thăng bằng trên mặt nước động.