Hình nền cho skimmed
BeDict Logo

skimmed

/skɪmd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chiếc thuyền nhỏ lướt nhẹ trên mặt hồ tĩnh lặng, hầu như không tạo ra gợn sóng nào.
verb

Sao chép thông tin thẻ, đánh cắp thông tin thẻ, cà thẻ lậu.

Ví dụ :

Tên trộm đã cà thẻ lậu tại cửa hàng để đánh cắp thông tin thẻ tín dụng của chủ thẻ.