Hình nền cho skeptic
BeDict Logo

skeptic

/ˈskɛp.tɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người đa nghi nhất trong lớp đã đặt câu hỏi về lời giải thích công thức toán học mới của cô giáo, yêu cầu những ví dụ cụ thể để chứng minh cho khẳng định của cô.
noun

Người hoài nghi, người đa nghi.

Ví dụ :

Dì của tôi là một người hoài nghi về chính sách mới của trường; dì ấy không chắc chắn liệu nó có thực sự cải thiện được kết quả học tập của học sinh hay không.
noun

Người hoài nghi, người đa nghi, người theo chủ nghĩa hoài nghi.

Ví dụ :

Mặc dù gia đình John rất sùng đạo, anh ấy vẫn là một người hoài nghi, luôn đặt câu hỏi về sự tồn tại của Thượng Đế.