

skeptical
Định nghĩa
Từ liên quan
advertisement noun
/ədˈvɜːtɪsmənt/ /ədˈvɝtɪzmənt/
Quảng cáo, rao vặt, thông báo.
questioning verb
/ˈkwɛst͡ʃənɪŋ/
Hỏi, chất vấn, thẩm vấn.
"The teacher was questioning the student about the missing assignment. "
Giáo viên đang hỏi học sinh về bài tập bị thiếu.
skepticism noun
/ˈskɛp.tɪˌsɪ.zəm/
Hoài nghi, chủ nghĩa hoài nghi.