Hình nền cho skeptical
BeDict Logo

skeptical

/ˈskeptɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Hoài nghi, đa nghi, ngờ vực.

Ví dụ :

Nghe dự báo thời tiết nhiều lần rồi, John tỏ ra hoài nghi về lời hứa rằng cuối tuần sẽ có nắng cả ngày.