Hình nền cho agnostic
BeDict Logo

agnostic

/aɡˈnɒstɪk/ /æɡˈnɑstɪk/

Định nghĩa

noun

Người theo thuyết bất khả tri, người không tin vào sự tồn tại của thần.

Ví dụ :

"My neighbor, an agnostic, doesn't discuss religion much with her family. "
Người hàng xóm của tôi, một người theo thuyết bất khả tri, không mấy khi bàn luận về tôn giáo với gia đình.
adjective

Ví dụ :

"The socket communications layer is agnostic with regard to its underlying transport mechanism -- it is “transport-agnostic”."
Lớp giao tiếp socket này không phụ thuộc vào cơ chế truyền tải bên dưới của nó -- nó "không phụ thuộc vào giao thức truyền tải".
adjective

Không có chính kiến rõ ràng, không tin chắc.

Ví dụ :

Anh trai tôi không có chính kiến rõ ràng về việc nên cổ vũ đội thể thao nào; anh ấy chẳng thực sự quan tâm đến đội nào cả.