Hình nền cho pis
BeDict Logo

pis

/paɪs/ /pis/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Hy Lạp, chúng tôi học rằng chữ "π" (pi) trông giống chữ 'p' trong tiếng Anh, nhưng nó lại phát âm là 'p' (chữ "π" trong tiếng Hy Lạp còn được gọi là "pis").
noun

Ví dụ :

Cô giáo dạy toán của tôi giải thích rằng để tính chu vi hình tròn, ta cần dùng số pi (π) nhân với đường kính.
noun

Chữ lẫn lộn, Chữ bị đổ.

Ví dụ :

Sau trận động đất, sàn xưởng in đầy chữ lẫn lộn, chữ bị đổ, khiến không thể in được gì cho đến khi chúng được sắp xếp lại.