Hình nền cho soloed
BeDict Logo

soloed

/ˈsoʊloʊd/ /ˈsoʊləʊd/

Định nghĩa

verb

Độc tấu.

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn tài năng của trường, nhạc sĩ đã độc tấu saxophone rất hay.
verb

Tâng bóng bằng mũi chân.

Ví dụ :

Trong buổi thử việc vào đội bóng đá, Maria vô tình làm rơi bóng nhưng nhanh chóng tâng bóng bằng mũi chân lên lại vào tay, khiến huấn luyện viên ấn tượng với khả năng kiểm soát bóng của cô.